nô dịch

Học thuật
Thân thiện
nô dịch

Một người đàn ông đang nô dịch người khác bằng cách bắt họ làm việc nặng nhọc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thân phận, tư cách của kẻ tôi tớ, nô lệ; tinh thần phục tùng, lệ thuộc một cách mù quáng: Chỉ trạng thái hoặc tư tưởng của một người hoặc một nhóm người không tự do, phải phục vụ tuân theo ý chí của kẻ khác một cách tuyệt đối.
  2. Động từ:
    • Biến người khác thành nô lệ, tôi tớ; đàn áp, áp bức bắt phải phục tùng: Hành động dùng quyền lực, sức mạnh để khống chế, thống trị tước đoạt quyền tự do của người khác hoặc một dân tộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tư tưởng nô dịch khiến con người ta mất đi ý chí phản kháng. (Tinh thần nô lệ khiến con người mất đi ý chí đấu tranh.)
    • Không thể chấp nhận một đầu óc nô dịch trước cường quyền. (Không thể chấp nhận một tư tưởng phục tùng mù quáng trước quyền lực.)
  • Động từ:
    • Các thế lực thực dân từng tìm cách nô dịch nhiều dân tộc trên thế giới. (Các thế lực thực dân từng tìm cách biến nhiều dân tộc trên thế giới thành nô lệ.)
    • Chúng không bao giờ thành công trong âm mưu nô dịch tinh thần dân tộc ta. (Chúng không bao giờ thành công trong âm mưu khuất phục tinh thần dân tộc chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư tưởng nô dịch": Cụm từ thường dùng để phê phán lối suy nghĩ tự hạ thấp mình, cam chịu phụ thuộc vào người khác hoặc ngoại bang.
    • Phải loại bỏ tư tưởng nô dịch để xây dựng tinh thần tự chủ.
  • "Chính sách nô dịch": Chỉ các chính sách cai trị hoặc kinh tế nhằm áp đặt bóc lột, biến một nhóm người hoặc quốc gia khác thành công cụ phục vụ.
    • Chính sách nô dịch đó đã bị nhân dân phản đối kịch liệt.
Biến thể từ gần giống
  • Nô lệ (danh từ): Người bị tước đoạt tự do, bị sở hữu bắt buộc phải lao động cho chủ. (Nhấn mạnh vào thân phận cụ thể).
  • tài (danh từ, ): Kẻ tôi tớ, người hầu. (Thường dùng trong văn chương cổ).
  • Nô tì (danh từ, ): Người hầu gái, nữ tỳ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Khuất phục, áp bức, thống trị, đô hộ.
  • Danh từ (về tư tưởng): Tinh thần nô lệ, tư tưởng nô lệ, thói nô lệ.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Giải phóng, tự do, giải phóng.
  • Danh từ (về tư tưởng): Tinh thần tự chủ, ý thức độc lập, tư tưởng tự cường.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Thoát khỏi ách nô dịch": Giành lại tự do, thoát khỏi sự cai trị áp bức.
    • Dân tộc đó đã đứng lên đấu tranh để thoát khỏi ách nô dịch hàng trăm năm.
  • "Đầu óc nô dịch": Thành ngữ cố định, chỉ lối suy nghĩ a dua, phục tùng, thiếu tư duy độc lập.
    • Anh ta đầu óc nô dịch, luôn cho rằng cái của nước ngoài cũng hơn.
nô dịch

Một người đàn ông đang nô dịch người khác bằng cách bắt họ làm việc nặng nhọc.

  1. 1. d. Tôi tớ: Đầu óc nô dịch. 2. đg. Biến người khác thành tôi tớ: Bọn đế quốc muốn nô dịch các dân tộc.